Inazuma Eleven Wiki Tiếng Việt
Advertisement
Hie Ryousuke
Hie Main
Tên tiếng
Nhật
比得 呂介
Tên tiếng
Hán Việt
Bì Đắc Lữ Giới
Tên tiếng
Anh
Riley Jamm
Thông tin nhân vật
Giới tính Nam Nam
Độ tuổi 14-15
Hệ Wood Icon Gỗ
Đội Shin Teikoku Gakuen
Số áo 9
Vị trí FW GO Icon Tiền đạo
Chuyển âm (Không rõ)
Xuất hiện lần đầu
Inazuma Eleven 2
Tập phim 38

Hie Ryousuke (比得 呂介) là tiền đạo của Shin Teikoku Gakuen.

Mô tả trong game[]

Inazuma Eleven 2[]

  • "Những chuyển động trơn tuột của cậu luôn khiến đối phương bối rối, nhầm lẫn và loạn óc."

Ngoại hình[]

Hie có cái đầu nhọn với khuôn mặt được đánh phấn trắng bệch. Mắt cậu được tô quầng đen và cái miệng cậu được bôi son đỏ chờm ra hai mép. Mái tóc cậu có màu xanh và kéo dài ở trên phía đỉnh đầu, được uốn xoăn lại.

Cốt truyện[]

Inazuma Eleven 2[]

Hie là một trong những học sinh bị Fudou Akio bắt cóc để thực hiện kế hoạch thành lập đội bóng Shin Teikoku Gakuen và đánh bại Raimon. Cậu bị ép sử dụng thiên thạch Aliea và đã bị nó mê hoặc. Đội của cậu đã có một trận đấu trên biển với Raimon, nhưng bị Raimon đánh bại.

Diện mạo trong game[]

Hình dáng và ảnh đại diện[]

Mặt trước Ảnh đại diện
Đồng phục Hie Sprite Hie Mugshot

Toàn cảnh về ngoại hình[]

Đằng trước Đằng sau Đằng trước lúc chiếu gần Đằng sau lúc chiếu gần
Trang phục thi đấu Hie FFront Hie FBack Hie NFront Hie NBack

Chiêu mộ[]

Inazuma Eleven 2[]

Để chiêu mộ Hie, đầu tiên bạn cần đánh bại Shin Teikoku Gakuen. Sau khi dùng 150 điểm Kizuna để chọn Hie ở trong máy chiêu mộ, cậu sẽ xuất hiện ở chân cầu tại Ehime. Bạn cần chiến thắng một trận đấu 4 người để khiến cậu gia nhập.

Inazuma Eleven 3[]

Để chiêu mộ Hie, bạn cần kết nối với game phần 2 và chuyển giao dữ liệu của cậu từ bên đó qua.

Chỉ số trong game[]

Inazuma Eleven 2[]

Lúc lên Level 99

  • GP: 154
  • TP: 129
  • Kick: 70
  • Body: 55
  • Control: 64
  • Guard: 64
  • Speed: 60
  • Stamina: 69
  • Guts: 60

Inazuma Eleven 3[]

Lúc lên Level 99

  • GP: 103
  • TP: 126
  • Kick: 63
  • Body: 60
  • Control: 57
  • Guard: 54
  • Speed: 60
  • Stamina: 69
  • Guts: 52

Kỹ năng[]

Inazuma Eleven 2[]

Inazuma Eleven 3[]

Đội bóng trong game[]

Inazuma Eleven 2[]

Advertisement