| Kyou Senshi Diabel | |
|---|---|
| |
| Tên tiếng Nhật |
狂戦士ディアベル |
| Tên tiếng Hán Việt |
Cuồng Chiến Sĩ Diabel |
| Tên tiếng Anh |
Frenzied Fighter Berserker |
| Thông tin Keshin | |
| Loại | |
| Hệ | |
| Xuất hiện lần đầu | |
| Trong Game | Inazuma Eleven GO |
| Trong Anime | Không có |
| Trong Manga | Không có |
Kyou Senshi Diabel (狂戦士ディアベル) là một Keshin được sử dụng trong thế giới Inazuma Eleven GO.
Người sử dụng[]
Inazuma Eleven GO[]
Inazuma Eleven GO 2: Chrono Stone[]
Inazuma Eleven GO 3: Galaxy[]
Inazuma Eleven GO Strikers 2013[]
Kỹ năng[]
Inazuma Eleven GO[]
- [DF] Dragon Storm
- [SK] Hayashi no Otakebi
Inazuma Eleven GO 2: Chrono Stone[]
- [DF] Dragon Storm
- [SK] Hayashi no Otakebi
Inazuma Eleven GO 3: Galaxy[]
- [DF] Dragon Storm
- [SK] Block Force X
Inazuma Eleven GO Strikers 2013[]
- [DF] Dragon Storm
Thông tin[]
Áo giáp Keshin sử dụng bởi Yokka
Kyou Senshi Diabel không xuất hiện trong anime mà chỉ xuất hiện trong game. Nó được sử dụng bởi Makari Ginjirou của đội Hakuren và Yokka của đội Gahl.
Mô tả[]
Keshin này có vóc dáng gần như là giống hệt với Ryuu Kishi Tedis, chỉ khác ở chỗ nước da màu nâu đậm, đôi mắt màu cam, và lớp áo giáp cùng cây đao màu xanh da trời nhạt.
Quá trình phát triển[]
Inazuma Eleven GO[]
| Level 1 | Level 2 | Level 3 | Level 4 | Level 5 | Level 0 | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| KP | 140 | 144 | 148 | 152 | 156 | 160 |
| Đòn tấn công | 90 | 91 | 92 | 94 | 97 | 100 |
Inazuma Eleven GO 2: Chrono Stone[]
| Level 1 | Level 2 | Level 3 | Level 4 | Level 5 | Level 0 | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| KP | 140 | 140 | 145 | 145 | 150 | 160 |
| Đòn tấn công | 90 | 92 | 94 | 96 | 98 | 100 |
Inazuma Eleven GO 3: Galaxy[]
| Level 1 | Level 2 | Level 3 | Level 4 | Level 5 | Level 0 | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| KP | 140 | 140 | 150 | 150 | 160 | 160 |
| Đòn tấn công | 70 | 80 | 90 | 100 | 110 | 120 |
